Bạn đang cần sửa điện nước, thay thiết bị, đi lại đường ống/dây điện cho gọn gàng, an toàn. Giá bao nhiêu, bao gồm những gì, có phát sinh không? Bài này dichvusuanha tổng hợp bảng giá điện, nước dễ đọc, kèm quy trình, lưu ý và ví dụ dự toán để bạn hình dung tổng chi phí thực tế ngay từ đầu.
Contents
- 1 Bảng giá thi công điện nước tại Hà Nội 2026
- 2 Gói thi công điện nước phổ biến tại Hà Nội
- 3 Quy trình làm việc chuẩn của dichvusuachua
- 4 Vì sao khách hàng tại Hà Nội chọn dichvusuanha?
- 5 Yếu tố quyết định giá khi thi công điện nước
- 6 Ví dụ dự toán nhanh (tham khảo)
- 7 Lưu ý khi tính đơn giá thi công điện nước theo m²
Bảng giá thi công điện nước tại Hà Nội 2026
Giá dưới đây là nhân công tiêu chuẩn, chưa bao gồm vật tư. Vật tư sẽ tính theo lựa chọn của bạn (thương hiệu, quy cách). Chúng tôi khảo sát miễn phí nội thành Hà Nội và báo giá trọn gói trước khi làm.
1.1. Bản giá thi công điện tại Hà Nội
| Công việc | Đơn vị tính | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| Thay công tắc/ổ cắm âm–nổi | cái | 80.000 – 180.000 |
| Lắp đèn LED ốp trần/đèn lon | cái | 60.000 – 150.000 |
| Lắp quạt trần/đèn chùm | bộ | 250.000 – 500.000 |
| Thay/cài Aptomat (CB) |
cái | 120.000 – 250.000 |
| Xử lý chập cháy, kiểm tra toàn mạch |
ca (≤1,5h) | 250.000 – 450.000 |
| Đi dây điện nổi (PVC, nẹp) | mét | 15.000 – 30.000 |
| Đi dây điện âm tường (đục – luồn – trát vá) | mét | 45.000 – 90.000 |
| Thi công điện mới theo phòng (âm tường cơ bản) |
phòng | 1.800.000 – 3.500.000 |
| Đi điện tính theo diện tích (nhà dân) |
m² sàn | 120.000 – 180.000 |
1.2. Bản giá thi công nước tại Hà Nội
| Công việc | Đơn vị tính | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| Thay vòi, sen, xịt | cái | 80.000 – 180.000 |
| Thay phao bồn, bộ xả két WC | bộ | 150.000 – 300.000 |
| Lắp chậu lavabo/bếp, bồn cầu | bộ | 250.000 – 600.000 |
| Lắp máy nước nóng (gián tiếp/trực tiếp) | bộ | 250.000 – 600.000 |
| Lắp bơm tăng áp – rơ le áp | cái | 300.000 – 600.000 |
| Xử lý rò rỉ, thấm ẩm điểm lẻ | ca (≤1,5h) | 250.000 – 500.000 |
| Thay/sửa đường ống cấp PPR/ống thoát PVC (nổi) | mét | 35.000 – 70.000 |
| Thay đường ống âm tường (đục – nối – vá) | mét | 80.000 – 150.000 |
| Thi công nước hoàn thiện theo phòng (WC/bếp) | phòng | 1.900.000 – 3.500.000 |
Lưu ý: Công việc đục phá, ốp lát, chống thấm, sơn vá hoàn thiện sẽ được tách riêng theo khối lượng thực tế để tránh đội chi phí. Thi công ngoài giờ, chung cư có quy định… có thể phát sinh phí thủ tục/bảo vệ.
Gói thi công điện nước phổ biến tại Hà Nội
Gói sửa nhanh (2–4 giờ)
Phù hợp các việc gọn trong ngày: xử lý chập cháy, thay CB/công tắc/ổ cắm, thay vòi – phao bồn, lắp đèn/quạt, khắc phục rò rỉ nhỏ.
Kỹ thuật viên kiểm tra hiện trạng, khoanh vùng lỗi, báo chi phí trước khi làm và tiến hành ngay. Kết thúc có biên bản nghiệm thu, chạy thử đủ tải/áp lực, vệ sinh khu vực thi công và hướng dẫn sử dụng nhanh.
Bảo hành theo hạng mục đã xử lý; nếu phát hiện nguy cơ tiềm ẩn sẽ khuyến nghị phương án nâng cấp.
Gói thi công sửa chữa điện nước theo phòng
Áp dụng khi cần hoàn thiện hoặc cải tạo một khu vực như phòng ngủ, phòng khách, bếp hay WC. Công việc thường gồm đi lại điện âm tường, bổ sung ổ cắm, chiếu sáng, thay mới thiết bị vệ sinh/bếp, chỉnh tuyến ống và chống rò.
Chúng tôi bóc tách khối lượng theo điểm điện, đầu chờ nước, tách riêng phần đục trát/ốp lát để kiểm soát ngân sách.
Bàn giao bản vẽ bố trí điểm, nhật ký ảnh thi công, test RCBO/ELCB và thử kín đường ống trước khi ốp hoàn thiện.
Gói thi công điện nước theo m² sàn
Lý tưởng cho cải tạo tổng thể căn hộ/nhà phố, cần đồng bộ lại cả điện và nước theo mặt bằng mới. Phương án thiết kế đảm bảo đủ tải, đủ điểm, lộ trình dây/ống tối ưu, chừa sẵn dự phòng cho thiết bị tương lai.
Đơn giá tính theo m² sàn giúp dễ dự toán; vật tư chia theo các gói tiết kiệm, tiêu chuẩn, cao cấp để bạn lựa chọn. Quy trình gồm khảo sát, thiết kế sơ đồ, lập bảng khối lượng chi tiết, thi công từng lớp và nghiệm thu toàn hệ thống trước bàn giao.
Quy trình làm việc chuẩn của dichvusuachua
Tiếp nhận yêu cầu & hẹn khảo sát
Ghi nhận mục tiêu thi công, hiện trạng nhà, thời gian bạn mong muốn và các ràng buộc (chung cư, giờ thi công, ngân sách).
Xác nhận đầu mối liên hệ, gửi danh sách ảnh nên chụp trước khảo sát để chuẩn bị phương án. Sắp xếp lịch khảo sát miễn phí nội thành Hà Nội, thông báo khung giờ kỹ thuật viên tới và phạm vi kiểm tra.
Khảo sát chi tiết, tư vấn phương án
Đo đạc thực tế, kiểm tra tủ điện, dây dẫn, áp tải; test rò rỉ, áp lực nước, lối đi ống; ghi nhận các vị trí cần di dời. Tư vấn lựa chọn thi công âm hay nổi, mức can thiệp đục phá, lộ trình dây/ống tối ưu và phương án chống thấm, hoàn thiện.
So sánh nhanh 2–3 phương án theo tiêu chí chi phí, tiến độ, tính thẩm mỹ để bạn chọn đúng nhu cầu.
Báo giá trọn gói minh bạch
Lập bảng khối lượng chi tiết, tách rõ nhân công, vật tư theo hãng/quy cách, và hạng mục liên quan như đục trát, ốp lát, sơn. Nêu các giả định kỹ thuật, điều kiện thi công, hạng mục không bao gồm, và các chi phí có thể phát sinh nếu bạn thay đổi phạm vi.
Đính kèm tiến độ dự kiến, chính sách bảo hành, tiêu chuẩn nghiệm thu để bạn dễ đối chiếu khi triển khai.
Ký xác nhận & tổ chức thi công
Hai bên xác nhận phương án, khối lượng, đơn giá và lịch thi công; thống nhất quy định an toàn, bảo vệ hiện trạng.
Thi công theo từng công đoạn: đi ống, luồn dây, đấu nối, thử tải/áp lực, trát vá, lắp thiết bị, chỉnh mỹ thuật.
Cập nhật nhật ký ảnh/video theo ngày, bàn giao từng phần để bạn kiểm tra, điều chỉnh kịp thời trước khi che khuất.
Nghiệm thu tổng thể & bảo hành
Kiểm tra đo đạc: điện trở cách điện, phân cực L–N–PE, hoạt động CB/RCBO; thử kín đường ống tối thiểu 24 giờ. Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng; bàn giao bản vẽ as-built, tem nhãn tủ điện, hướng dẫn vận hành và an toàn sử dụng.
Cấp phiếu bảo hành 6–12 tháng theo hạng mục/thiết bị; tiếp nhận hỗ trợ sau thi công qua hotline 0973 054 417 và lịch bảo trì định kỳ nếu bạn cần.
Vì sao khách hàng tại Hà Nội chọn dichvusuanha?
Báo giá rõ ràng, không đội giá: Mỗi hạng mục đều có đơn giá và khối lượng tách dòng, ghi rõ phần bao gồm/không bao gồm. Trước khi triển khai, chúng tôi chốt phương án bằng bảng khối lượng, mọi thay đổi chỉ phát sinh khi bạn đồng ý bằng văn bản. Nhờ vậy, bạn kiểm soát chi phí đến từng hạng mục nhỏ.
Thợ có chứng chỉ, làm đúng chuẩn: Đội ngũ kỹ thuật đạt chứng chỉ nghề, thi công theo tiêu chuẩn TCVN. Chúng tôi tính đúng tiết diện dây, lắp CB/RCBO, đi dây có tiếp địa, thử kín đường ống và đo áp lực nước trước khi bàn giao. Tất cả mối nối được kiểm tra bằng thiết bị đo, hạn chế hoàn toàn “làm ẩu”.
An toàn và thẩm mỹ từ gốc: Tuyến dây/ống được tối ưu để ngắn, gọn, dễ bảo trì, đi thẳng hàng, bo góc gọn sạch. Toàn bộ mối nối được bịt kín, bọc bảo vệ; khu ướt xử lý chống thấm cổ ống trước khi ốp lát. Sau thi công, bề mặt được trát, sơn vá đồng màu, dọn dẹp sạch sẽ.
Lịch làm linh hoạt: Chúng tôi làm việc giờ hành chính hoặc ngoài giờ theo quy định từng tòa nhà. Có đầy đủ hồ sơ đăng ký thi công, che chắn chống bụi, máy đục ít ồn và vệ sinh hàng ngày. Điều này giúp bạn yên tâm, hạn chế ảnh hưởng đến hàng xóm.
Hóa đơn VAT và dịch vụ hậu mãi: Xuất hóa đơn VAT khi cần; tiếp nhận bảo trì định kỳ cho hộ gia đình, văn phòng, cửa hàng. Sau bàn giao, bạn có kênh hỗ trợ riêng để được tư vấn sử dụng, bảo hành 6–12 tháng theo hạng mục và nhắc lịch bảo trì khi đến hạn.
Yếu tố quyết định giá khi thi công điện nước
Âm tường hay đi nổi: Thi công âm tường cần đục rãnh, luồn ống, trát vá, chi phí thường cao hơn 1,5–3 lần so với đi nổi. Đi nổi phù hợp cải tạo nhanh, khu vực khuất hoặc trần thạch cao; âm tường phù hợp công trình cần thẩm mỹ cao hoặc cải tạo tổng thể.
Mặt bằng và cấp độ hoàn thiện: Nhà đang ở, chung cư giới hạn giờ làm, công trình cao tầng không thang máy sẽ tăng chi phí tổ chức, vận chuyển và che chắn. Nếu yêu cầu hoàn thiện cao (ốp lát đồng bộ, sơn bả toàn mảng), cần tính thêm khối lượng xây trát, hoàn thiện.
Thiết bị và vật tư: Chênh lệch giá phụ thuộc thương hiệu (ví dụ: Panasonic/Clipsal/Sino cho điện; Inax/TOTO cho thiết bị nước), tiết diện dây, đường kính ống, cấp áp lực. Cùng một hạng mục, lựa chọn “tiết kiệm, tiêu chuẩn, cao cấp” có thể tạo chênh lệch 20–40% tổng vật tư.
Phạm vi ảnh hưởng liên đới: Nếu thi công đụng đến chống thấm, ốp lát, sơn bả, chi phí sẽ tăng theo diện tích và cấp vật liệu hoàn thiện. Chúng tôi luôn tách riêng các hạng mục liên quan này để bạn kiểm soát ngân sách, tránh “gộp chung” khó so sánh.
Tiến độ và thời điểm thi công: Yêu cầu gấp, làm ban đêm, cuối tuần hoặc dịp lễ tết sẽ có phụ phí nhân công. Với khối lượng lớn, bạn nên gom việc theo đợt để tối ưu chi phí di chuyển và thời gian chuẩn bị vật tư.
Ví dụ dự toán nhanh (tham khảo)
Bài toán: Cải tạo căn hộ 60 m² (2 phòng ngủ), đi lại điện âm tường và thay thiết bị WC cơ bản.
Đi điện âm tường: 60 m² × 150.000 = 9.000.000đ. Phạm vi gồm đục rãnh, luồn ống gen, kéo dây, đấu nối, test tải; chưa gồm sơn bả tổng thể.
Bổ sung điểm điện, chiếu sáng: 10 ổ cắm + 8 đèn LED = 2.500.000 – 3.000.000đ (nhân công). Chi phí vật tư sẽ phụ thuộc loại ổ/đèn bạn chọn.
Hệ thống nước phòng WC: 2.400.000đ/phòng × 1 = 2.400.000đ. Bao gồm cấp – thoát, lắp thiết bị vệ sinh cơ bản, thử kín 24h.
Khu bếp: Lắp chậu, đấu cấp/thoát, căn chỉnh phụ kiện = 1.500.000đ (nhân công), chưa gồm chậu/vòi/máy lọc.
Vá trát, sơn vá cục bộ: 1.200.000 – 2.000.000đ, tùy số lượng vị trí phải xử lý bề mặt.
Tổng nhân công dự kiến: khoảng 16 – 18 triệu đồng, chưa gồm vật tư. Vật tư sẽ được đề xuất theo 3 mức ngân sách (tiết kiệm, tiêu chuẩn, cao cấp) để bạn dễ lựa chọn. Mục tiêu là phù hợp thẩm mỹ, công năng và độ bền mong muốn.
Cách chốt giá minh bạch: Sau khảo sát, chúng tôi lập bảng khối lượng chi tiết (điểm điện, mét ống, số thiết bị) kèm đơn giá từng dòng để bạn đối chiếu. Nếu bạn thay đổi phạm vi (thêm bếp từ, thêm máy giặt, đổi series ổ cắm…), bảng giá sẽ cập nhật ngay để kiểm soát chi phí theo thời gian thực.
Lưu ý khi tính đơn giá thi công điện nước theo m²
Âm tường với đi nổi
Thi công âm tường phải đục rãnh, luồn ống, trát – sơn vá, kiểm tra trước khi che khuất nên chi phí thường cao hơn 1,5–3 lần so với đi nổi. Đi nổi dùng nẹp/ống PVC, ít can thiệp kết cấu, phù hợp cải tạo nhanh hoặc khu vực khuất như trần thạch cao. Nếu ưu tiên thẩm mỹ dài hạn và giảm rủi ro va đập, âm tường là lựa chọn tốt; còn nếu cần tối ưu ngân sách, đi nổi là phương án linh hoạt.
Loại công trình & số điểm
Nhà nhiều tầng hoặc có nhiều WC/bếp sẽ kéo theo tuyến dây/ống dài hơn, qua nhiều cốt cao độ, cần thêm phụ kiện (co, tê, hộp nối), làm giá tăng theo m². Số “điểm” điện (đèn, ổ cắm, công tắc) và “đầu chờ” nước càng nhiều, khối lượng nhân công và vật tư càng lớn. Vì vậy, khi tính theo m², luôn quy đổi về m² + số điểm để đơn giá phản ánh đúng thực tế sử dụng.
Điều kiện thi công
Nhà đang ở, chung cư hạn chế giờ ồn, tòa không có thang hàng hoặc bãi đỗ xa sẽ phát sinh chi phí tổ chức, vận chuyển và thời gian chờ. Các yêu cầu che chắn, hút bụi, chuyển vật tư bằng thang bộ, làm ngoài giờ cũng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá. Bản chào giá nên ghi rõ điều kiện thi công để tránh hiểu nhầm và phát sinh ngoài kế hoạch.
Vật tư & thương hiệu
Cùng một khối lượng, chênh lệch giá có thể lớn do lựa chọn thương hiệu/series: dây (tiết diện/nhà sản xuất), CB/RCBO (dòng cắt, chống rò), ống PPR/PVC (cấp PN), thiết bị vệ sinh (Inax/TOTO…). Vật tư “tiết kiệm, tiêu chuẩn, cao cấp” thường giá sẽ chênh 20–40% tổng vật tư. Cách tốt nhất là đề xuất 2–3 phương án vật tư ngay từ đầu để bạn chọn theo ngân sách và mức độ bền mong muốn.
Phát sinh hợp lý & tách dòng hoàn thiện
Những phần liên đới như chống thấm, ốp lát, sơn bả, thay phào nẹp… nên tách dòng khỏi đơn giá điện nước để kiểm soát ngân sách. Các phát sinh hợp lý thường đến từ thay đổi phạm vi (thêm điểm điện, đổi vị trí thiết bị), hoặc xử lý lỗi ẩn (tường rỗng, ống mục, hộp âm cũ). Bảng khối lượng cần nêu rõ “bao gồm/không bao gồm” và quy tắc cập nhật giá khi có thay đổi để đảm bảo minh bạch.
Nhận báo giá trọn gói trong ngày của dichvusuanha
Bạn muốn có bảng giá trọn gói cho hạng mục của mình? Gửi nhu cầu và ảnh hiện trạng, chúng tôi sẽ đề xuất phương án, bóc tách khối lượng và báo giá theo từng dòng việc để bạn kiểm soát ngân sách ngay từ đầu.
Khi chọn dichvusuanha bạn nhận được gì?
Khảo sát miễn phí nội thành Hà Nội (hẹn giờ linh hoạt).
Lên phương án vật tư: tiết kiệm, tiêu chuẩn, cao cấp (nêu rõ thương hiệu & quy cách).
Bảng khối lượng chi tiết: tách nhân công, vật tư, phần liên đới (đục trát/ốp lát/sơn).
Tiến độ thi công & bảo hành (6–12 tháng) ghi rõ trong báo giá.
Cam kết không đội giá: chỉ phát sinh khi bạn đồng ý bằng văn bản.
Lưu ý: Nếu cần kiểm tra kỹ (áp lực nước, tải điện, rò rỉ ẩn…), kỹ thuật sẽ khảo sát tại chỗ để báo giá chính xác 100% trước khi thi công.
Hoặc gọi theo số Hotline 0973 054 417 để được tư vấn ngay.

